Copy paste ký tự tam giác trên bàn phím và emoji tam giác cho văn bản, bố cục và bài đăng mạng xã hội
Ký tự hình tam giác là các ký tự văn bản và emoji hiển thị hình tam giác, thường dùng để chỉ hướng, làm mũi tên, nút play hoặc đánh dấu hình học đơn giản trong nội dung chữ. Trang này tổng hợp các ký tự tam giác dạng văn bản và emoji tam giác để bạn copy paste, như ▲ ∆ ◀ ▶, dùng được trong hầu hết ứng dụng trên các thiết bị và nền tảng phổ biến.
Duyệt bảng ký tự tam giác để tìm đúng hình bạn cần (tam giác lên, xuống, trái, phải, tô đặc, viền hoặc dạng emoji). Chọn ký tự tam giác để thêm vào ô soạn thảo, sau đó copy và paste vào tin nhắn, tài liệu, text thiết kế hoặc ô nhập liệu trong ứng dụng.

Ký tự hình tam giác là một ký tự Unicode hoặc emoji hiển thị hình tam giác, thường ở dạng tô đặc hoặc viền, và hay được xoay theo các hướng lên, xuống, trái hoặc phải. Ký tự tam giác thường dùng làm dấu hiệu trực quan trong văn bản, như mũi tên chỉ hướng, đánh dấu, nút điều khiển hoặc ký hiệu hình học đơn giản tùy ngữ cảnh. Những ví dụ hay dùng gồm ▲ (tam giác đen hướng lên) và ∆ (tam giác trắng/dạng viền).
Những ký tự và emoji tam giác dưới đây rất hay được dùng vì dễ nhận ra và hiển thị ổn trên nhiều font và ứng dụng.
| Symbol | Name |
|---|---|
| ▲ | Tam Giác Đen Hướng Lên |
| ∆ | Tam Giác Trắng/Dạng Viền |
| ◀ | Tam Giác Hướng Trái |
| ▶ | Tam Giác Hướng Phải |
| 🔺 | Emoji Tam Giác Đỏ Hướng Lên |
| 🔻 | Emoji Tam Giác Đỏ Hướng Xuống |
Ký tự tam giác xuất hiện ở nhiều block Unicode khác nhau và có cả dạng ký tự văn bản lẫn emoji tam giác. Nhóm chúng theo hướng và kiểu tô màu giúp bạn chọn được tam giác phù hợp với bố cục và mục đích sử dụng.
Tam giác hướng lên thường dùng để chỉ hướng lên trên, tăng lên, cuộn lên hoặc đánh dấu một điểm phía trên.
▲ △ ▴ ▵ 🔺 🔼
Tam giác hướng xuống hay dùng cho hướng xuống, biểu tượng menu xổ xuống, giảm xuống hoặc đánh dấu một điểm bên dưới.
▼ ▽ ▾ ▿ 🔻 🔽
Tam giác hướng trái thường dùng làm nút quay lại, nút trang trước hoặc mũi tên chỉ sang trái.
◀ ◁ ◂ ◃
Tam giác hướng phải rất hay được dùng làm nút tiếp theo, biểu tượng play hoặc mũi tên chỉ sang phải.
▶ ▷ ▸ ▹
Một số tam giác được tô đặc (solid), số khác chỉ có đường viền hoặc dạng trắng; lựa chọn tùy vào độ tương phản và dễ đọc trong font hay giao diện bạn đang dùng.
▲ ▼ ◀ ▶ △ ▽ ◁ ▷
Emoji tam giác thường có màu (hay gặp nhất là đỏ hoặc xám) và được dùng trong chat để làm nổi bật hướng bạn muốn nhấn mạnh.
🔺 🔻 🔼 🔽
Những ký tự tam giác nhỏ đôi khi được dùng làm bullet gọn nhẹ, marker, hoặc gợi ý hướng trong đoạn text dày.
▴ ▾ ▸ ◂
Tam giác thường dùng để chỉ hướng, làm nổi bật mục nào đó hoặc thể hiện nút điều khiển đơn giản. Dưới đây là vài ví dụ về cách ký tự tam giác xuất hiện trong văn bản hằng ngày.
Cuộn lên ▲ để xem tin nhắn cũ hơn
Updates ▸ Tutorials ▸ Releases
Trước ▶ Sau
Tùy chọn khác ▼
▸ Bước 1: Nhập thông tin
Ký tự tam giác và emoji tam giác được dùng rất nhiều để thêm mũi tên chỉ hướng rõ ràng, dấu ngăn cách và bố cục trực quan đơn giản trong đoạn text ngắn. Vì là ký tự Unicode, bạn có thể copy paste ký tự tam giác vào hầu hết ô thông tin profile và ô nhập văn bản, nhưng giao diện hiển thị có thể thay đổi tùy nền tảng và font.
Ký tự tam giác và emoji tam giác được mã hóa trong chuẩn Unicode với mã (code point) và tên chính thức riêng, giúp chúng hoạt động ổn định trên các hệ điều hành, trình duyệt và ứng dụng khác nhau. Tuy vậy, cách hiển thị vẫn có thể thay đổi theo font và thiết kế emoji, nên nếu phần nhìn quan trọng, bạn nên test trên nền tảng mục tiêu trước.
Dùng bảng tham khảo này để xem ký tự tam giác cùng tên Unicode và cách dùng phổ biến. Nhấn vào bất kỳ tam giác nào để copy nhanh hoặc xem chi tiết phục vụ kiểm tra tương thích và nhận diện.