Copy paste emoji, ký hiệu và icon văn bản về dụng cụ cho tin nhắn, nhãn và giao diện
Ký hiệu dụng cụ là các ký tự và emoji Unicode thường được dùng để biểu diễn dụng cụ hằng ngày, chi tiết phần cứng, tác vụ bảo trì, phần cài đặt và các khái niệm liên quan đến bảo mật trong văn bản. Trang này tổng hợp emoji dụng cụ, ký hiệu và các emoticon dạng văn bản phong cách dụng cụ mà bạn có thể copy paste (ví dụ 🔨 ⚙ 🔩 🔓) vào bất kỳ ứng dụng nào trên nhiều thiết bị và nền tảng.
Duyệt grid ký hiệu dụng cụ để tìm biểu tượng bạn cần. Bấm vào ký hiệu để thêm vào trình soạn, sau đó copy và paste vào tin nhắn, tài liệu, thiết kế hoặc ô nhập của ứng dụng.

Ký hiệu dụng cụ là các ký tự Unicode—thường hiển thị dưới dạng emoji—thường được dùng để nói tới dụng cụ, phần cứng, công việc cơ khí, cấu hình và các tác vụ liên quan. Người dùng hay chọn chúng làm nhãn trực quan cho ngữ cảnh sửa chữa, xây dựng, cài đặt hoặc bảo mật. Ví dụ phổ biến gồm có cái búa 🔨, bánh răng ⚙ và các icon khóa/mở khóa như 🔒 và 🔓.
Những ký hiệu dụng cụ này được dùng nhiều trên ứng dụng chat, tài liệu và nhãn giao diện để nhanh chóng gợi ý dụng cụ, cài đặt, bảo mật hoặc công việc kỹ thuật.
| Symbol | Name |
|---|---|
| 🔨 | Ký Hiệu Cái Búa |
| 🔧 | Ký Hiệu Mỏ Lết |
| 🔩 | Ký Hiệu Đai Ốc & Bu Lông |
| ⚙ | Ký Hiệu Bánh Răng / Cài Đặt |
| 🔒 | Ký Hiệu Đã Khóa |
| 🔓 | Ký Hiệu Đã Mở Khóa |
Ký hiệu dụng cụ được chia thành vài nhóm thực tế. Phân loại như vậy giúp bạn chọn đúng biểu tượng cho tác vụ bảo trì, nhãn cài đặt, ghi chú bảo mật hoặc tham chiếu phần cứng.
Ký hiệu dụng cụ cầm tay thường dùng để chỉ công việc sửa chữa, lắp ráp, chỉnh sửa hoặc bảo trì.
🔨 🔧 🪛
Ký hiệu phần cứng và chi tiết liên kết thường dùng để nhắc tới linh kiện, lắp ráp cơ khí hoặc ghi chú liên quan đến kỹ thuật.
🔩 ⛓️
Các ký hiệu liên quan đến cài đặt thường dùng cho menu settings, tùy chọn, trang cấu hình hoặc mục thiết lập hệ thống.
⚙
Ký hiệu bảo mật thường gắn với khóa, mở khóa, chìa khóa, kiểm soát truy cập và các nhãn riêng tư.
🔒 🔓 🔑
Ký hiệu dụng cụ liên quan đến công nghệ có thể dùng để gợi ý thiết bị, setup kỹ thuật hoặc phần cứng tín hiệu/truyền thông.
📡
Một số ký hiệu giống dụng cụ thường được dùng trong ngữ cảnh y tế hoặc phòng lab để biểu thị tiêm chích hoặc thủ thuật lâm sàng.
💉
Một vài ký hiệu trông giống dụng cụ hoặc thiết bị chỉ dùng trong bối cảnh nhất định; cách dùng thay đổi theo nền tảng và nhóm người xem.
🔫
Ký hiệu dụng cụ giúp đoạn văn ngắn dễ lướt hơn nhờ thêm điểm nhấn trực quan. Dưới đây là vài ví dụ đơn giản về cách chúng thường được chèn trong nội dung hằng ngày.
🔧 Việc cần làm: cập nhật configuration trước khi phát hành
Mở mục Settings ⚙ và chọn tùy chọn bạn muốn
🔒 Bật mật khẩu mạnh cho tài khoản của bạn
Trạng thái: 🔓 đã cấp quyền truy cập cho phần này
Cần linh kiện: 🔩 thay bộ chi tiết liên kết
Ký hiệu dụng cụ thường được dùng online để gắn nhãn nội dung liên quan đến xây dựng, sửa chữa, setup, mẹo kỹ thuật và ghi chú bảo mật. Vì đây là ký tự Unicode nên bạn thường có thể copy paste trực tiếp vào bio, caption, bình luận và tin nhắn trên nhiều nền tảng. Hình dáng ký hiệu có thể khác nhau giữa các thiết bị và ứng dụng, nên tốt nhất hãy xem thử bản xem trước trước khi đăng.
Ký hiệu dụng cụ và emoji dụng cụ được mã hóa trong Unicode, nghĩa là mỗi ký tự có một mã (code point) và tên chuẩn riêng. Nhờ vậy chúng có thể copy paste dễ dàng giữa các hệ điều hành, trình duyệt và ứng dụng, dù giao diện hiển thị có thể khác nhau tùy font emoji và cách render của từng nền tảng.
Dùng danh sách này để xem các ký hiệu liên quan đến dụng cụ thường gặp và cách dùng phổ biến. Nhấp vào bất kỳ ký hiệu nào để copy nhanh cho văn bản, nhãn giao diện, ghi chú và bài đăng mạng xã hội.