Copy paste ký tự phân số Unicode để viết số rõ ràng trong tin nhắn, tài liệu và thiết kế
Ký tự phân số là các ký tự văn bản Unicode thường được dùng để hiển thị giá trị phân số ở dạng ngắn gọn, đặc biệt khi bạn muốn số đọc tự nhiên trong câu. Trang này cung cấp các ký tự phân số có thể copy paste (Unicode vulgar fractions và dấu gạch phân số ⁄), không bao gồm emoji, với các ví dụ quen thuộc như ½, ⅓, ¼ và ¾ trong văn bản hằng ngày.
Dùng lưới ký tự phân số để tìm ký tự bạn cần. Bấm vào ký tự phân số để đưa nó vào vùng soạn thảo, sau đó copy và paste vào tin nhắn, tài liệu, ô nhập liệu hoặc bất kỳ ứng dụng nào chấp nhận văn bản.

Ký tự phân số là ký tự Unicode thường hiển thị tử số và mẫu số dưới dạng một glif gọn (thường gọi là vulgar fraction), hoặc dùng dấu gạch phân số để gõ phân số trong văn bản. Các ký tự này được dùng để thể hiện lượng như một nửa, một phần ba, một phần tư một cách dễ đọc trong tin nhắn, công thức nấu ăn, số đo và mô tả sản phẩm. Các ví dụ bạn hay gặp gồm ½, ⅓, ¼ và ¾.
Những ký tự phân số này thường dùng khi viết số đo và số lượng trong văn bản thuần text. Chúng được hỗ trợ rộng rãi trên nhiều font và nền tảng, tuy nhiên hình dạng có thể hơi khác tùy thiết bị.
| Symbol | Name |
|---|---|
| ½ | Một phần hai |
| ⅓ | Một phần ba |
| ¼ | Một phần tư |
| ¾ | Ba phần tư |
| ⅔ | Hai phần ba |
| ⅛ | Một phần tám |
Các ký tự liên quan đến phân số có thể chia thành vài nhóm thực tế. Nhóm này giúp bạn chọn giữa phân số một ký tự (vulgar fraction) và phân số gõ bằng dấu gạch phân số khi không có ký tự riêng tương ứng.
Ký tự Unicode đơn lẻ biểu diễn các phân số hay dùng hằng ngày ở dạng gọn.
½ ⅓ ¼ ¾ ⅔ ⅛
Các phân số hay dùng trong số đo và khẩu phần, nhất là khi cần ghi số lượng chính xác trong không gian nhỏ.
⅙ ⅚ ⅛ ⅜ ⅝ ⅞
Phân số hữu ích khi ghi tỷ lệ và làm cho phần số trong ghi chú hoặc nhãn ngắn gọn hơn.
⅕ ⅖ ⅗ ⅘ ⅒
Ký tự dấu gạch phân số chuyên dụng, thường dùng để tạo các phân số không có sẵn ký tự Unicode một glif.
⁄
Kết hợp chữ số với dấu gạch phân số để biểu diễn phân số tùy ý khi không có glif đơn. Cách hiển thị tùy thuộc font và hệ thống render.
1⁄7 2⁄9 5⁄12 11⁄16
Các phân số một ký tự bổ sung, đôi khi xuất hiện trong tài liệu tham khảo, bài viết kỹ thuật hoặc ngữ cảnh đo lường cụ thể.
⅑ ⅐ ⅟
Cách viết phổ biến kết hợp số nguyên với ký tự phân số để văn bản dễ đọc hơn.
1 ½ 2 ¼ 3 ¾
Ký tự phân số thường được dùng để giữ phần số trong văn bản ngắn và dễ lướt mắt. Các ví dụ dưới đây cho thấy ký tự phân số xuất hiện thế nào trong câu chữ bình thường mà không làm đổi nghĩa của con số.
Tôi sẽ đến trong ½ giờ nữa.
Thêm ¾ cốc nước và ¼ thìa cà phê muối.
Kích thước: 2 ½ inch (xấp xỉ).
Cắt miếng đó dày ⅜ inch.
Dùng 5⁄12 tổng chiều dài cho phần đầu tiên.
Bạn có thể dùng ký tự phân số trong bài đăng và hồ sơ online khi muốn ghi số lượng, khẩu phần hoặc thời gian ước lượng một cách gọn. Vì đây là ký tự Unicode, thường bạn chỉ cần copy paste vào nhiều ô nhập văn bản, nhưng cách hiển thị cụ thể sẽ phụ thuộc nền tảng và font. Một số nơi người dùng hay chèn ký tự phân số là:
Ký tự phân số được định nghĩa trong tiêu chuẩn Unicode, mỗi ký tự có một mã code point và tên chính thức để có thể lưu trữ, tìm kiếm và hiển thị như văn bản. Giá trị số thường được hiểu ngay từ ký tự (ví dụ ½ được đọc là một phần hai), nhưng kiểu dáng và khoảng cách có thể thay đổi tùy font, hệ điều hành và ứng dụng.
Bảng tham khảo này giúp bạn xem ký tự phân số kèm tên Unicode chuẩn và ngữ cảnh sử dụng thường gặp. Chọn bất kỳ ký tự nào khi bạn cần copy nhanh hoặc muốn kiểm tra mình đang dùng đúng ký hiệu phân số.